瘦
shòu
Âm Hán Việt: sấu
bộ 疒 14 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 瘦 nghĩa là gì?

Chữ 瘦 đọc là shòu, âm Hán Việt là "sấu". Chữ này thuộc bộ 疒 (thêm 10 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: thin, emaciated, lean; meager.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 瘦 được ghép từ đâu?

瘦 = 疒 + 叟

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 疒 gợi nghĩa, phần 叟 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 瘦

Chữ khác cùng bộ 疒