病
bìng
Âm Hán Việt: bệnh
bộ 疒 10 nét xuất hiện từ HSK 0 8 từ

Chữ 病 nghĩa là gì?

Chữ 病 đọc là bìng, âm Hán Việt là "bệnh". Chữ này thuộc bộ 疒 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: illness, sickness, disease.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 病 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 疒 gợi nghĩa, phần 丙 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 病

Chữ khác cùng bộ 疒