瞧
qiáo
Âm Hán Việt: tiều
bộ 目 17 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 瞧 nghĩa là gì?

Chữ 瞧 đọc là qiáo, âm Hán Việt là "tiều". Chữ này thuộc bộ 目 (thêm 12 nét), tổng cộng 17 nét. Nghĩa tham khảo: glance at, look at, see.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 瞧 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 目 gợi nghĩa, phần 焦 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 瞧

Chữ khác cùng bộ 目