笨
Âm Hán Việt: bổn, đần
Chữ 笨 nghĩa là gì?
Chữ 笨 đọc là bèn, âm Hán Việt là "bổn, đần". Chữ này thuộc bộ 竹 (thêm 5 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: foolish, stupid, dull; awkward.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 笨 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺮ gợi nghĩa, phần 本 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.