编
Âm Hán Việt: biên
Chữ 编 nghĩa là gì?
Chữ 编 đọc là biān, âm Hán Việt là "biên". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: knit, weave; arrange; compile.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 编 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 纟 gợi nghĩa, phần 扁 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.