jǐn
Âm Hán Việt: khẩn
bộ 糸 10 nét xuất hiện từ HSK 4 8 từ

Chữ 紧 nghĩa là gì?

Chữ đọc là jǐn, âm Hán Việt là "khẩn". Chữ này thuộc bộ (thêm 4 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: tense, tight, taut; firm, secure.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 紧 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 紧

Chữ khác cùng bộ 糸