级
jí
Âm Hán Việt: cấp
bộ 糸 6 nét xuất hiện từ HSK 0 8 từ

Chữ 级 nghĩa là gì?

Chữ 级 đọc là jí, âm Hán Việt là "cấp". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: level, rank, class; grade.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 级 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 纟 gợi nghĩa, phần 及 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 级

Chữ khác cùng bộ 糸