聋
Âm Hán Việt: lung
Chữ 聋 nghĩa là gì?
Chữ 聋 đọc là lóng, âm Hán Việt là "lung". Chữ này thuộc bộ 耳 (thêm 5 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: deaf.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 聋 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 耳 gợi nghĩa, phần 龙 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.