联
lián
Âm Hán Việt: liên
bộ 耳 12 nét xuất hiện từ HSK 4 8 từ

Chữ 联 nghĩa là gì?

Chữ 联 đọc là lián, âm Hán Việt là "liên". Chữ này thuộc bộ 耳 (thêm 6 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: connect, join; associate, ally.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 联 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 耳 gợi nghĩa, phần 关 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 联

Chữ khác cùng bộ 耳