职
zhí
Âm Hán Việt: chức
bộ 耳 11 nét xuất hiện từ HSK 4 7 từ

Chữ 职 nghĩa là gì?

Chữ 职 đọc là zhí, âm Hán Việt là "chức". Chữ này thuộc bộ 耳 (thêm 5 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: duty, profession; office, post.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 职 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 耳 gợi nghĩa, phần 只 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 职

Chữ khác cùng bộ 耳