舍
Âm Hán Việt: xả, xá
Chữ 舍 nghĩa là gì?
Chữ 舍 đọc là shě, shè, âm Hán Việt là "xả, xá". Chữ này thuộc bộ 舌 (thêm 2 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: house, dwelling; dwell, reside.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 舍 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 人 gợi nghĩa, phần 舌 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.