舍
shě, shè
Âm Hán Việt: xả, xá
bộ 舌 8 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 舍 nghĩa là gì?

Chữ 舍 đọc là shě, shè, âm Hán Việt là "xả, xá". Chữ này thuộc bộ 舌 (thêm 2 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: house, dwelling; dwell, reside.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 舍 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 人 gợi nghĩa, phần 舌 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 舍

Chữ khác cùng bộ 舌