船
Âm Hán Việt: thuyền
Chữ 船 nghĩa là gì?
Chữ 船 đọc là chuán, âm Hán Việt là "thuyền". Chữ này thuộc bộ 舟 (thêm 5 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: ship, boat, vessel.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 船 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.