裳
Âm Hán Việt: thường
Chữ 裳 nghĩa là gì?
Chữ 裳 đọc là shang, âm Hán Việt là "thường". Chữ này thuộc bộ 衣 (thêm 8 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: clothes; skirt; beautiful.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 裳 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 衣 gợi nghĩa, phần 尚 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.