被
bèi
Âm Hán Việt: bị
bộ 衣 10 nét xuất hiện từ HSK 3 4 từ

Chữ 被 nghĩa là gì?

Chữ 被 đọc là bèi, âm Hán Việt là "bị". Chữ này thuộc bộ 衣 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: passive indicator 'by'; bedding.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 被 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 衤 gợi nghĩa, phần 皮 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 被

Chữ khác cùng bộ 衣