补
bǔ
Âm Hán Việt: bổ
bộ 衣 7 nét xuất hiện từ HSK 5 5 từ

Chữ 补 nghĩa là gì?

Chữ 补 đọc là bǔ, âm Hán Việt là "bổ". Chữ này thuộc bộ 衣 (thêm 2 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: mend, patch, fix, repair, restore.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 补 được ghép từ đâu?

补 = 衤 + 卜

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 衤 gợi nghĩa, phần 卜 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 补

Chữ khác cùng bộ 衣