袋
Âm Hán Việt: đại
Chữ 袋 nghĩa là gì?
Chữ 袋 đọc là dài, âm Hán Việt là "đại". Chữ này thuộc bộ 衣 (thêm 5 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: pocket, bag, sack, pouch.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 袋 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 衣 gợi nghĩa, phần 代 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.