让
ràng
Âm Hán Việt: nhượng
bộ 言 5 nét xuất hiện từ HSK 2 3 từ

Chữ 让 nghĩa là gì?

Chữ 让 đọc là ràng, âm Hán Việt là "nhượng". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 3 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: allow, permit, yield, concede.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 让 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 上 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 让

Chữ khác cùng bộ 言