shàng, shang
Âm Hán Việt: thượng
bộ 一 3 nét xuất hiện từ HSK 0 25 từ

Chữ 上 nghĩa là gì?

Chữ đọc là shàng, shang, âm Hán Việt là "thượng". Chữ này thuộc bộ (thêm 2 nét), tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: top; superior, highest; go up, send up.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 25 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 上 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 上

上面 shàng miàn HSK HSK 2 phía trên; bên trên; ở trên; cấp trên 路上 lù shang HSK HSK 2 trên đường; dọc đường; trên mặt đường 以上 yǐ shàng HSK HSK 3 trở lên; trên; nêu trên 上去 shàng qù HSK HSK 2 đi lên; lên trên (rời khỏi chỗ người nói) 网上 wǎng shàng HSK HSK 2 trên mạng; trực tuyến 上学 shàng xué HSK HSK 1 đi học; đến trường 上课 shàng kè HSK HSK 1 vào học; lên lớp; dạy học 上来 shàng lái HSK HSK 2 đi lên; lên đây (về phía người nói) 上衣 shàng yī HSK HSK 3 áo (mặc phần trên); áo khoác ngoài 早上好 zǎo shang hǎo HSK HSK 1 chào buổi sáng shàng HSK 1HSK 1 trên; phía trên; lên; đi (học, làm) 上午 shàng wǔ HSK 1HSK 1 buổi sáng 晚上 wǎn shang HSK 2HSK 1 buổi tối; tối 早上 zǎo shang HSK 2HSK 1 buổi sáng; sáng sớm 上班 shàng bān HSK 2HSK 1 đi làm; làm việc 马上 mǎ shàng HSK 3HSK 3 ngay; lập tức; sắp 上网 shàng wǎng HSK 3HSK 2 lên mạng; vào mạng; truy cập internet 上当 shàng dàng HSK 5HSK 6 mắc lừa; bị lừa 上级 shàng jí HSK 6HSK 6 cấp trên; thượng cấp 上游 shàng yóu HSK 6HSK 7–9 thượng nguồn; thượng du; nhóm dẫn đầu 上任 shàng rèn HSK 6HSK 7–9 nhậm chức; nhận chức; lên nắm chức 上瘾 shàng yǐn HSK 6HSK 7–9 nghiện; gây nghiện; đâm nghiện 雪上加霜 xuě shàng jiā shuāng HSK 6HSK 7–9 họa vô đơn chí; khó khăn chồng chất; đã khổ lại càng thêm khổ 不相上下 bù xiāng shàng xià HSK 6HSK 7–9 ngang tài ngang sức; ngang ngửa nhau 上进心 shàng jìn xīn HSK 6 chí tiến thủ; tinh thần cầu tiến

Chữ khác cùng bộ 一