贯
Âm Hán Việt: quán
Chữ 贯 nghĩa là gì?
Chữ 贯 đọc là guàn, âm Hán Việt là "quán". Chữ này thuộc bộ 貝 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: a string of 1000 coins; to go through.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 贯 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 贝 gợi nghĩa, phần 毌 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.