赌
dǔ
Âm Hán Việt: đổ
bộ 貝 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 赌 nghĩa là gì?

Chữ 赌 đọc là dǔ, âm Hán Việt là "đổ". Chữ này thuộc bộ 貝 (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: bet, gamble, wager; compete.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 赌 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 贝 gợi nghĩa, phần 者 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 赌

Chữ khác cùng bộ 貝