蹬
dēng
Âm Hán Việt: đăng, đặng
bộ 足 19 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 蹬 nghĩa là gì?

Chữ 蹬 đọc là dēng, âm Hán Việt là "đăng, đặng". Chữ này thuộc bộ 足 (thêm 12 nét), tổng cộng 19 nét. Nghĩa tham khảo: step on, tread on; lose energy.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 蹬 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 足 gợi nghĩa, phần 登 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 蹬

Chữ khác cùng bộ 足