跟
Âm Hán Việt: cân
Chữ 跟 nghĩa là gì?
Chữ 跟 đọc là gēn, âm Hán Việt là "cân". Chữ này thuộc bộ 足 (thêm 6 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: heel; to follow, accompany; with.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 跟 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 足 gợi nghĩa, phần 艮 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.