登
dēng
Âm Hán Việt: đăng
bộ 癶 12 nét xuất hiện từ HSK 5 6 từ

Chữ 登 nghĩa là gì?

Chữ 登 đọc là dēng, âm Hán Việt là "đăng". Chữ này thuộc bộ 癶 (thêm 7 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: rise, mount, board, climb.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 登 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 癶 gợi nghĩa, phần 豆 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 登