辜
gū
Âm Hán Việt: cô
bộ 辛 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 辜 nghĩa là gì?

Chữ 辜 đọc là gū, âm Hán Việt là "cô". Chữ này thuộc bộ 辛 (thêm 5 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: crime, criminal offense.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 辜 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 辛 gợi nghĩa, phần 古 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 辜

Chữ khác cùng bộ 辛