辣
là
Âm Hán Việt: lạt
bộ 辛 14 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 辣 nghĩa là gì?

Chữ 辣 đọc là là, âm Hán Việt là "lạt". Chữ này thuộc bộ 辛 (thêm 7 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: peppery, pungent, hot; cruel.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 辣 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 辛 gợi nghĩa, phần 束 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 辣

Chữ khác cùng bộ 辛