遥
yáo
Âm Hán Việt: dao
bộ 辵 13 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 遥 nghĩa là gì?

Chữ 遥 đọc là yáo, âm Hán Việt là "dao". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 10 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: far away, distant, remote.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 遥 được ghép từ đâu?

遥 = 辶 + 䍃

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 䍃 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 遥

Chữ khác cùng bộ 辵