zhù
Âm Hán Việt: chú
bộ 金 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 铸 nghĩa là gì?

Chữ đọc là zhù, âm Hán Việt là "chú". Chữ này thuộc bộ (thêm 7 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: melt, cast; coin, mint.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 铸 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần gợi nghĩa, phần 寿 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 铸

Chữ khác cùng bộ 金