销
Âm Hán Việt: tiêu
Chữ 销 nghĩa là gì?
Chữ 销 đọc là xiāo, âm Hán Việt là "tiêu". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 7 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: melt, fuse; market, sell.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 销 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần 肖 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.