锁
suǒ
Âm Hán Việt: tỏa, toả
bộ 金 12 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 锁 nghĩa là gì?

Chữ 锁 đọc là suǒ, âm Hán Việt là "tỏa, toả". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 7 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: lock, padlock; shackles, chains.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 锁 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần ⺌ gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 锁

Chữ khác cùng bộ 金