钱
qián
Âm Hán Việt: tiền
bộ 金 10 nét xuất hiện từ HSK 0 6 từ

Chữ 钱 nghĩa là gì?

Chữ 钱 đọc là qián, âm Hán Việt là "tiền". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: money, currency, coins.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 钱 được ghép từ đâu?

钱 = 钅 + 戋

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần 戋 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 钱

Chữ khác cùng bộ 金