锅
Âm Hán Việt: oa
Chữ 锅 nghĩa là gì?
Chữ 锅 đọc là guō, âm Hán Việt là "oa". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 7 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: cooking-pot, saucepan.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 锅 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần 呙 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.