锅
guō
Âm Hán Việt: oa
bộ 金 12 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 锅 nghĩa là gì?

Chữ 锅 đọc là guō, âm Hán Việt là "oa". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 7 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: cooking-pot, saucepan.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 锅 được ghép từ đâu?

锅 = 钅 + 呙

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần 呙 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 锅

Chữ khác cùng bộ 金