镶
Âm Hán Việt: tương
Chữ 镶 nghĩa là gì?
Chữ 镶 đọc là xiāng, âm Hán Việt là "tương". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 17 nét), tổng cộng 22 nét. Nghĩa tham khảo: insert, inlay, set, mount; fill.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 镶 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần 襄 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.