雅
yǎ
Âm Hán Việt: nhã
bộ 隹 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 雅 nghĩa là gì?

Chữ 雅 đọc là yǎ, âm Hán Việt là "nhã". Chữ này thuộc bộ 隹 (thêm 4 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: elegant, graceful, refined.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 雅 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 隹 gợi nghĩa, phần 牙 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 雅

Chữ khác cùng bộ 隹