雄
xióng
Âm Hán Việt: hùng
bộ 隹 12 nét xuất hiện từ HSK 5 4 từ

Chữ 雄 nghĩa là gì?

Chữ 雄 đọc là xióng, âm Hán Việt là "hùng". Chữ này thuộc bộ 隹 (thêm 4 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: male of species; hero; manly.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 雄 được ghép từ đâu?

雄 = 厷 + 隹

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 隹 gợi nghĩa, phần 厷 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 雄

Chữ khác cùng bộ 隹