雄
Âm Hán Việt: hùng
Chữ 雄 nghĩa là gì?
Chữ 雄 đọc là xióng, âm Hán Việt là "hùng". Chữ này thuộc bộ 隹 (thêm 4 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: male of species; hero; manly.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 雄 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 隹 gợi nghĩa, phần 厷 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.