颂
sòng
Âm Hán Việt: tụng
bộ 頁 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 颂 nghĩa là gì?

Chữ 颂 đọc là sòng, âm Hán Việt là "tụng". Chữ này thuộc bộ 頁 (thêm 4 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: laud, acclaim; hymn; ode.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 颂 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 页 gợi nghĩa, phần 公 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 颂

Chữ khác cùng bộ 頁