项
Âm Hán Việt: hạng
Chữ 项 nghĩa là gì?
Chữ 项 đọc là xiàng, âm Hán Việt là "hạng". Chữ này thuộc bộ 頁 (thêm 3 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: neck, nape of neck; sum; funds.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 项 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 页 gợi nghĩa, phần 工 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.