顾
gu, gù
Âm Hán Việt: cố
bộ 頁 10 nét xuất hiện từ HSK 3 9 từ

Chữ 顾 nghĩa là gì?

Chữ 顾 đọc là gu, gù, âm Hán Việt là "cố". Chữ này thuộc bộ 頁 (thêm 4 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: look back; look at; look after.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 9 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 顾 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 页 gợi nghĩa, phần 厄 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 顾

Chữ khác cùng bộ 頁