须
Âm Hán Việt: tu
Chữ 须 nghĩa là gì?
Chữ 须 đọc là xū, âm Hán Việt là "tu". Chữ này thuộc bộ 頁 (thêm 3 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: must, have to, necessary.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 须 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.