鼓
gǔ
Âm Hán Việt: cổ
bộ 鼓 13 nét xuất hiện từ HSK 4 4 từ

Chữ 鼓 nghĩa là gì?

Chữ 鼓 đọc là gǔ, âm Hán Việt là "cổ". Chữ này thuộc bộ 鼓 (thêm 0 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: drum; beat, top, strike; Kangxi radical 207.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 鼓 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 壴 gợi nghĩa, phần 支 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 鼓