龄
líng
Âm Hán Việt: linh
bộ 齒 13 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 龄 nghĩa là gì?

Chữ 龄 đọc là líng, âm Hán Việt là "linh". Chữ này thuộc bộ 齒 (thêm 5 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: age; years.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 龄 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 齿 gợi nghĩa, phần 令 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 龄

Chữ khác cùng bộ 齒