Yà, yà
Âm Hán Việt: á
bộ 二 6 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 亚 nghĩa là gì?

Chữ đọc là Yà, yà, âm Hán Việt là "á". Chữ này thuộc bộ (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: Asia; second.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 亚 được ghép từ đâu?

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 亚

Chữ khác cùng bộ 二