仗
zhàng
Âm Hán Việt: trượng
bộ 人 5 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 仗 nghĩa là gì?

Chữ 仗 đọc là zhàng, âm Hán Việt là "trượng". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 3 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: rely upon; protector; fight; war, weaponry.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 仗 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 丈 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 仗

Chữ khác cùng bộ 人