Âm Hán Việt: nghi
bộ 人 5 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 仪 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "nghi". Chữ này thuộc bộ (thêm 3 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: ceremony, rites gifts; admire.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 仪 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 仪

Chữ khác cùng bộ 人