Âm Hán Việt: đê
bộ 人 7 nét xuất hiện từ HSK 3 3 từ

Chữ 低 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "đê". Chữ này thuộc bộ (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: low; to lower, hang, bend, bow.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 低 được ghép từ đâu?

= +

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 低

Chữ khác cùng bộ 人