剪
jiǎn
Âm Hán Việt: tiễn
bộ 刀 11 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 剪 nghĩa là gì?

Chữ 剪 đọc là jiǎn, âm Hán Việt là "tiễn". Chữ này thuộc bộ 刀 (thêm 9 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: scissors; cut, divide, separate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 剪 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 刀 gợi nghĩa, phần 前 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 剪

Chữ khác cùng bộ 刀