匙
shi
Âm Hán Việt: thi
bộ 匕 11 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 匙 nghĩa là gì?

Chữ 匙 đọc là shi, âm Hán Việt là "thi". Chữ này thuộc bộ 匕 (thêm 9 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: spoon; surname.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 匙 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 匕 gợi nghĩa, phần 是 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 匙

Chữ khác cùng bộ 匕