否
fǒu
Âm Hán Việt: phủ, phầu
bộ 口 7 nét xuất hiện từ HSK 4 5 từ

Chữ 否 nghĩa là gì?

Chữ 否 đọc là fǒu, âm Hán Việt là "phủ, phầu". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: not, no, negative; final particle; hexagram ䷋.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 否 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 不 gợi nghĩa, phần 口 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 否

Chữ khác cùng bộ 口