哪
nǎ
Âm Hán Việt: na, nả
bộ 口 9 nét xuất hiện từ HSK 0 5 từ

Chữ 哪 nghĩa là gì?

Chữ 哪 đọc là nǎ, âm Hán Việt là "na, nả". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: which? where? how?.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 哪 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 那 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 哪

Chữ khác cùng bộ 口