嗨
hāi
Âm Hán Việt: hai, hải
bộ 口 13 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 嗨 nghĩa là gì?

Chữ 嗨 đọc là hāi, âm Hán Việt là "hai, hải". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 10 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: an exclamation.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 嗨 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 海 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 嗨

Chữ khác cùng bộ 口