海
hǎi, Hǎi
Âm Hán Việt: hải
bộ 水 10 nét xuất hiện từ HSK 0 7 từ

Chữ 海 nghĩa là gì?

Chữ 海 đọc là hǎi, Hǎi, âm Hán Việt là "hải". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: sea, ocean; maritime.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 海 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 每 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 海

Chữ khác cùng bộ 水